Máy đo 3D dòng Cruiser được thiết kế và phát triển bởi Leader Metrology để đáp ứng nhu cầu đo lường các chi tiết có kích thước lớn. Bằng cách sử dụng các phương pháp và kỹ thuật tiên tiến như thiết kế hỗ trợ phần mềm chuyên nghiệp, một thế hệ máy đo tự động hoàn toàn mới với độ cứng vững cao, độ chính xác cao và độ ổn định cao đã được sản xuất, phù hợp với ngành gia công khuân mẫu.
Đặc điểm nổi bật của Model CRUISER
- Máy CMM dòng Cruiser áp dụng thiết kế cấu trúc dạng cầu dẫn hình chữ L, đảm bảo không gian đo rộng rãi đồng thời giảm thiểu độ lệch góc và biến thiên độ vuông góc trong quá trình hoạt động, từ đó cải thiện độ chính xác và độ ổn định của phép đo.
- Được Leader Metrology phát triển bằng công nghệ tiên tiến, máy CMM dòng Cruiser sử dụng hợp kim Invar cho cột phụ và đá granit cho cầu dẫn chính, cả hai đều có hệ số giãn nở nhiệt cực thấp, đảm bảo độ ổn định phép đo tuyệt vời và là vật liệu kết cấu không thể thiếu cho các dụng cụ có độ chính xác cao.
Thông số kỹ thuật:
|
MODEL |
HÀNH TRÌNH (STROKES) |
ĐỘ CHÍNH XÁC ĐO LƯỜNG |
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ |
KHÔNG GIAN LÀM VIỆC |
TRỌNG LƯỢNG (kg) |
TRỌNG TẢI VẬT ĐO (kg) |
|||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
ISO10360-2:2009/GB/T16857.2-2025 |
MPEE |
MPEP |
MPEE |
MPEP (µm) |
Lx |
Ly |
Lz |
Wx |
Wy |
Wz |
|||||
|
X (mm) |
Y (mm) |
Z (mm) |
S | P |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
|||||
|
NCL152010 |
1500 |
2000 |
1000 |
3.0+3L/1000 |
3.5 |
2,5+3L/1000 |
2,5 |
2700 |
3800 |
3700 |
1700 |
2200 |
1200 |
9300 |
4000 |
|
NCL152510 |
1500 |
2500 |
1000 |
3.0+3L/1000 |
3.5 |
2,5+3L/1000 |
2,5 |
2700 |
4300 |
3700 |
1700 |
2700 |
1200 |
10500 |
4000 |
|
NCL153010 |
1500 |
3000 |
1000 |
3.0+3L/1000 |
3.5 |
2,5+3L/1000 |
2,5 |
2700 |
4800 |
3700 |
1700 |
3200 |
1200 |
11400 |
4000 |
|
NCL15XX10 |
1500 |
XX |
1000 |
3.0+3L/1000 |
3.5 |
2,5+3L/1000 |
2,5 |
2700 |
XX |
3700 |
1700 |
XX |
1200 |
XX |
XX |
|
NCL152012 |
1500 |
2000 |
1200 |
3,3+4L/1000 |
3.5 |
2,9+3L/1000 |
3.0 |
2700 |
3800 |
4100 |
1700 |
2200 |
1400 |
9800 |
4000 |
|
NCL152512 |
1500 |
2500 |
1200 |
3,3+4L/1000 |
3.5 |
2,9+3L/1000 |
3.0 |
2700 |
4300 |
4100 |
1700 |
2700 |
1400 |
10900 |
4000 |
|
NCL153012 |
1500 |
3000 |
1200 |
3,3+4L/1000 |
3.5 |
2,9+3L/1000 |
3.0 |
2700 |
4800 |
4100 |
1700 |
3200 |
1400 |
11500 |
4000 |
|
NCL15XX12 |
1500 |
XX |
1200 |
3,3+4L/1000 |
3.5 |
2,9+3L/1000 |
3.0 |
2700 |
XX |
4100 |
1700 |
XX |
1400 |
XX |
XX |
|
NCL152015 |
1500 |
2000 |
1500 |
3,8+4L/1000 |
4.0 |
3,2+3L/1000 |
3.5 |
2700 |
3800 |
4650 |
1700 |
2200 |
1700 |
10000 |
4000 |
|
NCL152515 |
1500 |
2500 |
1500 |
3,8+4L/1000 |
4.0 |
3,2+3L/1000 |
3.5 |
2700 |
4300 |
4650 |
1700 |
2700 |
1700 |
11300 |
4000 |
|
NCL153015 |
1500 |
3000 |
1500 |
3,8+4L/1000 |
4.0 |
3,2+3L/1000 |
3.5 |
2700 |
4800 |
4650 |
1700 |
3200 |
1700 |
12200 |
4000 |
|
NCL15XX15 |
1500 |
XX |
1500 |
3,8+4L/1000 |
4.0 |
3,8+3L/1000 |
3.5 |
2700 |
XX |
4650 |
1700 |
XX |
1700 |
XX |
XX |
|
NCL163015 |
1600 |
3000 |
1500 |
4+4L/1000 |
4.2 |
3,5+3L/1000 |
3.8 |
2800 |
4800 |
4650 |
1800 |
3200 |
1700 |
13200 |
4000 |
|
NCL16XX15 |
1600 |
XX |
1500 |
4+4L/1000 |
4.2 |
3,5+3L/1000 |
3.8 |
2800 |
XX |
4650 |
1800 |
XX |
1700 |
XX |
XX |
*Thông số có thể thay đổi tùy theo yêu cầu tùy chỉnh của khách hàng.
Điều kiện vận hành yêu cầu
- Điện áp: 220V ±10%
- Nhiệt độ làm việc: 18-22°C
- Áp suất khí nén: 0.5 - 1.0 Mpa
- Lưu lượng khí: 0.3 - 0.45 m³/phút
- Độ ẩm: 25% - 65%
- Độ lọc khí: 0.3μm
Liên hệ & Hỗ trợ

Tiếng Việt
日本語 (Japan)
한국어 (Korean)
中文 (Chinese)
English (UK)
