Máy đo tọa độ dòng Metroking tuân thủ các nguyên tắc đo lường của Abbe, sở hữu độ chính xác và ổn định cao, trở thành đại diện cho các máy đo chính xác cao. Chúng có thể đáp ứng nhu cầu gia công các chi tiết chính xác, quét bề mặt chính xác cao và trọng tài đo lường.
Đặc điểm nổi bật của Model Metroking
- Thiết kế tối ưu theo Nguyên lý Abbe (Abbe Measurement Principle): Trục đo và hệ thống thước đo được bố trí tối ưu trên cùng dường thẳng gia công, giảm thiểu tối đa sai số góc (Abbe error) phát sinh trong quá trình chuyển động.
- Kết cấu bàn Granite nguyên khối cố định (Fixed Granite Table): Bàn làm việc đúc từ đá hoa cương tự nhiên cực kỳ bền vững, tăng khả năng chống biến dạng do tải trọng phôi và cách ly hoàn bộ biến dạng từ môi trường bên ngoài.
- Đồng nhất hệ số nhiệt độ trên cả 3 trục (Identical Thermal Behavior): Cả 3 trục X, Y, Z đều sử dụng vật liệu đá hoa cương tự nhiên chất lượng cao. Việc này đảm bảo cả 3 trục có cùng hệ số giãn nở nhiệt đồng nhất, giúp máy duy trì độ chính xác tuyệt đối trong dải nhiệt độ vận hành.
- Đệm khí nén toàn phần bao kín 4 mặt: Các trục chuyển động được trang bị hệ thống đệm khí nén bố trí bao quanh 4 mặt khép kín. Dẫn hướng không tiếp xúc – không ma sát giúp máy chuyển động mượt mà, không bị mài mòn cơ học theo thời gian.
- Tích hợp cảm biến & Bù nhiệt độ thông minh: Hệ thống thước quang học độ phân giải nanomet kết hợp mạng lưới cảm biến nhiệt độ thời gian thực trên cả 3 trục và phôi đo, tự động tính toán bù sai số nở vì nhiệt.
Ứng dụng thực tế
Máy đo CMM Metroking Series được tin dùng trong các bài kiểm tra đòi hỏi độ tin cậy tuyệt đối:
- Kiểm chuẩn & Trọng tài (Metrology Calibration & Arbitration): Dùng làm máy tiêu chuẩn để thẩm định lại các kết quả đo nghi vấn hoặc kiểm tra các dưỡng gá mẫu (Master Gauges).
- Chi tiết cơ khí siêu chính xác: Bánh răng chuẩn, trục khuỷu chính xác cao, linh kiện van động cơ nhiên liệu.
- Ngành Hàng không & Quốc phòng: Cánh quạt động cơ, bộ phận dẫn hướng tên lửa, vỏ linh kiện hàng không.
- Khuôn mẫu & Quang học: Khuôn đúc kính thấu kính, bề mặt mài cong tự do (Free-form surfaces).
Thông số kỹ thuật:
|
MODEL |
HÀNH TRÌNH (STROKES) |
ĐỘ CHÍNH XÁC ĐO LƯỜNG |
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ |
KHÔNG GIAN LÀM VIỆC |
TRỌNG LƯỢNG (kg) |
TRỌNG TẢI VẬT ĐO (kg) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
ISO10360-2:2009/GB/T16857.2-2025 |
MPEE (µm) |
MPEP (µm) |
Lx |
Ly |
Lz |
Wx |
Wy |
Wz |
|||||
|
X (mm) |
Y (mm) |
Z (mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
|||||
|
NCF553 |
500 |
500 |
300 |
0,6+L/400 |
0,6 |
1610 |
1440 |
2550 |
900 |
600 |
600 |
3000 |
300 |
|
NCF564 |
500 |
600 |
400 |
0,6+L/400 |
0,6 |
1610 |
1630 |
2750 |
900 |
700 |
700 |
3500 |
350 |
|
NCF686 |
600 |
800 |
600 |
0,6+L/400 |
0,6 |
1710 |
2010 |
3150 |
1000 |
900 |
900 |
4500 |
600 |
|
NCF8106 |
800 |
1000 |
600 |
0,6+L/400 |
0,6 |
1910 |
2360 |
3150 |
1200 |
1075 |
900 |
5500 |
700 |
|
NCF10126 |
1000 |
1200 |
600 |
0,7+L/400 |
0,7 |
2010 |
2710 |
3150 |
1400 |
1250 |
900 |
7000 |
700 |
*Thông số có thể thay đổi tùy theo yêu cầu tùy chỉnh của khách hàng.
Điều kiện vận hành yêu cầu
- Điện áp: 220V ±10%
- Nhiệt độ làm việc: 19-21°C
- Áp suất khí nén: 0.5 - 1.0 Mpa
- Lưu lượng khí: 0.3 - 0.45 m³/phút
- Độ ẩm: 25% - 65%
- Độ lọc khí: 0.3μm
Liên hệ & Hỗ trợ

Tiếng Việt
日本語 (Japan)
한국어 (Korean)
中文 (Chinese)
English (UK)
