Máy đo 3D CMM

Máy đo 3D CMM REDONTEK - Model NAVIGATOR

Máy đo 3D CMM REDONTEK - Model NAVIGATOR

Dòng máy đo 3D (Gantry) Navigator là dòng máy đo lường được nghiên cứu bởi Leader Metrology và thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu đo lường các linh kiện, chi tiết có kích thước lớn, độ chính xác cao và cấu trúc phức tạp trong các ngành công nghiệp như hàng không vũ trụ, đóng tàu, thiết bị năng lượng, ô tô... Dòng máy này sở hữu các đặc điểm nổi bật như công nghệ tiên tiến, độ chính xác cao, hiệu suất vượt trội và mức độ tự động hóa cao.


Đặc điểm nổi bật của dòng sản phẩm NAVIGATOR

  • Máy đo giàn Navigator series là máy đo được phát triển và thiết kế để đáp ứng nhu cầu đo lường các chi tiết có kích thước lớn, độ chính xác cao và phức tạp trong các ngành công nghiệp như hàng không vũ trụ, đóng tàu, năng lượng và ô tô. Máy có công nghệ tiên tiến, độ chính xác cao, hiệu suất cao và mức độ tự động hóa cao.
  • Máy đo Navigator sử dụng rộng rãi các công nghệ tiên tiến và hệ thống truyền động công suất cao trong lĩnh vực đo lường. Nó sử dụng lưới kép, công nghệ truyền động kép và công nghệ quét liên kết đa trục để đảm bảo đo chính xác các chi tiết lớn, phức tạp và có độ chính xác cao.

Thông số kỹ thuật:

MODEL

HÀNH TRÌNH (STROKES)

ĐỘ CHÍNH XÁC ĐO LƯỜNG

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ

KHÔNG GIAN LÀM VIỆC

ISO10360-2:2009/GB/T16857.2-2025

MPEE
(µm)

MPEP (µm)

MPEE
(µm)

MPEP (µm)

MPEE
(µm)

MPEP (µm)

Lx

Ly

Lz

Wx

Wy

Wz

X (mm)

Y (mm)

Z (mm)

S P PH

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

NCG203015

2000

3000

1500

4.5+4L/1000

4.5

3.5+4L/1000

3.8

3.0+3L/1000

3.2

3580

4580

4100

2350

3500

1930

NCG204015

2000

4000

1500

4.5+4L/1000

4.5

3.5+4L/1000

3.8

3.0+3L/1000

3.2

3580

5580

4100

2350

4500

1930

NCG204015

2000

5000

1500

4.5+4L/1000

4.5

3.5+4L/1000

3.8

3.0+3L/1000

3.2

3580

6580

4200

2350

5500

2030

NCG20XX15

2000

XX

1500

4.5+4L/1000

4.5

3.5+4L/1000

3.8

3.0+3L/1000

3.2

3580

XX

4200

2350

XX 

2030

NCG253015

2500

3000

1500

6.0+4L/1000

6.0

4.5+4L/1000

4.8

3.5+4L/1000

3.5

4270

4580

4100

2850

3500

1930

NCG254015

2500

4000

1500

6.0+4L/1000

6.0

5.0+4L/1000

5.0

3.5+4L/1000

3.5

4270

5580

4100

2850

4500

1930

NCG255015

2500

5000

1500

6.0+4L/1000

6.0

5.0+4L/1000

5.0

3.5+4L/1000

3.5

4270

6580

4200

2850

5500

2030

NCG25XX15

2500

XX

1500

6.0+4L/1000

6.0

5.0+4L/1000

5.0

3.5+4L/1000

3.5

4270

XX

4200

2850

XX

2030

NCG203020

2000

3000

2000

5.0+4L/1000

5.0

4.5+4L/1000

4.5

3.5+4L/1000

3.5

3580

4580

5150

2350

3500

2420

NCG20XX20

2000

XX

2000

5.0+4L/1000

5.0

4.5+4L/1000

4.5

3.5+4L/1000

3.5

3580

XX

5150

2350

XX

2420

NCG255018

2500

5000

1800

6.0+4L/1000

6.0

5.0+4L/1000

5.0

3.5+4L/1000

3.5

4270

7580

4790

2850

5500

2320

NCG256018

2500

6000

1800

6.0+4L/1000

6.0

5.0+4L/1000

5.0

3.5+4L/1000

3.5

4270

9580

4790

2850

6500

2320

NCG253020

2500

3000

2000

6.0+4L/1000

6.0

5.0+4L/1000

5.0

3.5+4L/1000

3.5

4270

4580

5250

2850

3500

2420

NCG25XX20

2500

XX

2000

6.0+4L/1000

6.0

5.0+4L/1000

5.0

3.5+4L/1000

3.5

4270

XX

5250

2850

XX

2420

NCG30XX20

3000

XX

2000

8.0+4L/1000

8.0

6.0+4L/1000

6.0

4.0+4L/1000

4.0

4770

XX

5250

3350

XX

2420


  1. *Thông số có thể thay đổi tùy theo yêu cầu tùy chỉnh của khách hàng.

  1. Điều kiện vận hành yêu cầu
  • Điện áp: 220V ±10%
  • Nhiệt độ làm việc: 18-22°C 
  • Áp suất khí nén: 0.5 - 1.0 Mpa
  • Lưu lượng khí: 0.3 - 0.45 m³/phút
  • Độ ẩm: 25% - 75%
  • Độ lọc khí: 0.3μm

  1. Liên hệ & Hỗ trợ
  2. Công ty TNHH Công nghệ M

    MST: 0311014975

    Số 8 Đường N8, Mega Ruby Khang Điền, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
    Chi nhánh miền Bắc: Tầng 1, Toà CT5, Chung cư Cát Tường TNT, Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
    Điện thoại: (028).6288.9639 - 0988.248.156 (Mr Thương)
    Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Hoặc vui lòng cung cấp các yêu cầu thông qua form dưới đây:
  3.  

hotline