Máy đo 3D CMM

Máy đo 3D CMM REDONTEK - Model NAVIGATOR

Máy đo 3D CMM REDONTEK - Model NAVIGATOR

Dòng máy đo 3D (Gantry) Navigator là dòng máy đo lường được nghiên cứu bởi Leader Metrology và thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu đo lường các linh kiện, chi tiết có kích thước lớn, độ chính xác cao và cấu trúc phức tạp trong các ngành công nghiệp như hàng không vũ trụ, đóng tàu, thiết bị năng lượng, ô tô... Dòng máy này sở hữu các đặc điểm nổi bật như công nghệ tiên tiến, độ chính xác cao, hiệu suất vượt trội và mức độ tự động hóa cao.


Đặc điểm nổi bật của dòng sản phẩm NAVIGATOR

  • Thiết kế chuyên biệt cho phôi đúc / chi tiết siêu lớn: Cấu trúc kiểu cổng mang lại không gian đo rộng rãi, khả năng chịu tải trọng cực lớn và độ ổn định kết cấu cao.

  • Công nghệ truyền động & Đo lường tiên tiến:

    +Trang bị hệ thống truyền động kép (Dual Drive) kết hợp thước quang đôi (Dual Grating), giúp duy trì lực kéo cân bằng, triệt tiêu sai số xoắn khi di chuyển khẩu độ lớn.

    +Tích hợp công nghệ quét liên kết đa trục (Multi-axis linkage scanning technology), cho phép thu nhận dữ liệu bề mặt nhanh chóng và chính xác.

  • Tự động hóa & Độ chính xác cao: Đảm bảo độ lặp lại và độ chính xác đáng tin cậy ngay cả đối với các linh kiện đại thể phức tạp nhất.

 - Lĩnh vực ứng dụng chính

Máy đo 3 tọa độ kiểu cổng Navigator Series đáp ứng hoàn hảo yêu cầu kiểm tra chất lượng khắt khe trong các ngành:

 +Hàng không & Vũ trụ (Aerospace)

 + Đóng tàu & Hàng hải (Shipbuilding)

 + Thiết bị năng lượng & Máy phát điện (Power & Energy Units)

 + Công nghiệp sản xuất Ô tô (Automotive Industry)

 + Cơ khí chế tạo máy nặng & Khuôn mẫu lớn


Hệ thống đầu đo Renishaw

renishaw

  •  Để đáp ứng những tiêu chuẩn kiểm tra kích thước khắt khe nhất trong ngành cơ khí chính xác, dòng máy CMM của REDONTEK được trang bị hệ thống cốt lõi:
  • Hệ thống đầu đo (Probe System) linh hoạt: Tích hợp các dòng đầu đo cao cấp Renishaw thương hiệu hàng đầu thế giới, cho phép đo điểm quét điểm liên tục và tiếp cận mọi góc khuất của chi tiết một cách nhanh chóng, mượt mà.
  • Hệ thống thước quang (Linear Scale): Máy sở hữu tùy chọn độ phân giải thước quang cực cao. Độ phân giải này giúp máy phát hiện và ghi nhận những dịch chuyển nhỏ nhất ở cấp độ nano, đảm bảo độ lặp lại hoàn hảo và giảm thiểu tối đa sai số trong môi trường sản xuất.
  • Sự kết hợp hoàn hảo giữa đầu đo nhạy bén và thước quang độ phân giải cao giúp CMM của RENDOTEK trở thành giải pháp đo lường đáng tin cậy nhất cho khách hàng.





Thông số kỹ thuật:

MODEL

HÀNH TRÌNH (STROKES)

ĐỘ CHÍNH XÁC ĐO LƯỜNG

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ

KHÔNG GIAN LÀM VIỆC

ISO10360-2:2009/GB/T16857.2-2025

MPEE
(µm)

MPEP (µm)

MPEE
(µm)

MPEP (µm)

MPEE
(µm)

MPEP (µm)

Lx

Ly

Lz

Wx

Wy

Wz

X (mm)

Y (mm)

Z (mm)

S P PH

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

NCG203015

2000

3000

1500

4.5+4L/1000

4.5

3.5+4L/1000

3.8

3.0+3L/1000

3.2

3580

4580

4100

2350

3500

1930

NCG204015

2000

4000

1500

4.5+4L/1000

4.5

3.5+4L/1000

3.8

3.0+3L/1000

3.2

3580

5580

4100

2350

4500

1930

NCG204015

2000

5000

1500

4.5+4L/1000

4.5

3.5+4L/1000

3.8

3.0+3L/1000

3.2

3580

6580

4200

2350

5500

2030

NCG20XX15

2000

XX

1500

4.5+4L/1000

4.5

3.5+4L/1000

3.8

3.0+3L/1000

3.2

3580

XX

4200

2350

XX 

2030

NCG253015

2500

3000

1500

6.0+4L/1000

6.0

4.5+4L/1000

4.8

3.5+4L/1000

3.5

4270

4580

4100

2850

3500

1930

NCG254015

2500

4000

1500

6.0+4L/1000

6.0

5.0+4L/1000

5.0

3.5+4L/1000

3.5

4270

5580

4100

2850

4500

1930

NCG255015

2500

5000

1500

6.0+4L/1000

6.0

5.0+4L/1000

5.0

3.5+4L/1000

3.5

4270

6580

4200

2850

5500

2030

NCG25XX15

2500

XX

1500

6.0+4L/1000

6.0

5.0+4L/1000

5.0

3.5+4L/1000

3.5

4270

XX

4200

2850

XX

2030

NCG203020

2000

3000

2000

5.0+4L/1000

5.0

4.5+4L/1000

4.5

3.5+4L/1000

3.5

3580

4580

5150

2350

3500

2420

NCG20XX20

2000

XX

2000

5.0+4L/1000

5.0

4.5+4L/1000

4.5

3.5+4L/1000

3.5

3580

XX

5150

2350

XX

2420

NCG255018

2500

5000

1800

6.0+4L/1000

6.0

5.0+4L/1000

5.0

3.5+4L/1000

3.5

4270

7580

4790

2850

5500

2320

NCG256018

2500

6000

1800

6.0+4L/1000

6.0

5.0+4L/1000

5.0

3.5+4L/1000

3.5

4270

9580

4790

2850

6500

2320

NCG253020

2500

3000

2000

6.0+4L/1000

6.0

5.0+4L/1000

5.0

3.5+4L/1000

3.5

4270

4580

5250

2850

3500

2420

NCG25XX20

2500

XX

2000

6.0+4L/1000

6.0

5.0+4L/1000

5.0

3.5+4L/1000

3.5

4270

XX

5250

2850

XX

2420

NCG30XX20

3000

XX

2000

8.0+4L/1000

8.0

6.0+4L/1000

6.0

4.0+4L/1000

4.0

4770

XX

5250

3350

XX

2420


  1. *Thông số có thể thay đổi tùy theo yêu cầu tùy chỉnh của khách hàng.

  1. Điều kiện vận hành yêu cầu
  • Điện áp: 220V ±10%
  • Nhiệt độ làm việc: 18-22°C 
  • Áp suất khí nén: 0.5 - 1.0 Mpa
  • Lưu lượng khí: 0.3 - 0.45 m³/phút
  • Độ ẩm: 25% - 75%
  • Độ lọc khí: 0.3μm

  1. Liên hệ & Hỗ trợ
  2. Công ty TNHH Công nghệ M

    MST: 0311014975

    Số 8 Đường N8, Mega Ruby Khang Điền, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
    Chi nhánh miền Bắc: Tầng 1, Toà CT5, Chung cư Cát Tường TNT, Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
    Điện thoại: (028).6288.9639 - 0988.248.156 (Mr Thương)
    Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

    Hoặc vui lòng cung cấp các yêu cầu thông qua form dưới đây:
  3.  

hotline