Dòng máy đo 3D King-Ultra lấy thiết kế cấu trúc tối ưu làm nền tảng cho độ chính xác, định nghĩa lại các dòng máy đo lường cỡ lớn cao cấp. Sự kết hợp chuyên sâu giữa công nghệ đo lường siêu chính xác và các bối cảnh công nghiệp thực tế mang lại sự đảm bảo đáng tin cậy về kiểm tra kích thước cho ngành sản xuất cao cấp, hỗ trợ nâng cấp chất lượng và bứt phá công nghệ.
Đặc điểm nổi bật của dòng sản phẩm KING-Ultra
- Kết cấu trụ cố định (Ultra-stiff Gantry): Bàn đặt phôi hoàn toàn cố định bằng đá Granite tự nhiên, cách ly tải trọng của phôi nặng khỏi chuyển động của các trục đo. Giúp giữ nguyên đặc tính động lực học của máy dù đo phôi nhẹ hay phôi nặng hàng tấn, loại bỏ hiện tượng sai số do võng biến dạng.
- Vật liệu đá Granite đồng nhất toàn bộ cơ cấu: Thân máy, bàn làm việc, dầm ngang đều được thiết kế từ đá hoa cương tự nhiên tuổi thọ lâu năm, có độ biến dạng nhiệt cực thấp, khả năng hấp thụ rung động xuất sắc.
- Trục Z dùng bằng vật liệu gốm (Ceramic) siêu nhẹ, độ giãn nở thấp và không ảnh hưởng nhiều bởi nhiệt độ, phù hợp với các cấu hình đầu quét REVO tốc độ cao.
- Tối ưu hóa bằng phân tích phần tử hữu hạn (FEA): Toàn bộ cơ cấu được mô phỏng và tối ưu hóa bằng phương pháp FEA (Finite Element Analysis) nhằm đảm bảo tỉ lệ độ cứng/trọng lượng tối đa, triệt tiêu cộng hưởng cơ học ở mọi tần số vận hành.
- Hệ thống dẫn hướng đệm khí nén 4 mặt khép kín (Enclosed Air Bearings): Các trục chuyển động được trang bị đệm khí nén bố trí xung quanh 4 mặt dầm, tạo khoảng hở khí cực nhỏ ổn định. Chuyển động hoàn toàn không ma sát, không mài mòn và không cần bảo dưỡng cơ học.
- Thước quang siêu chính xác Renishaw & Bù nhiệt độ phân giải cao: Trang bị thước quang độ phân giải Sub-micron (nanomet) tích hợp hệ thống cảm biến nhiệt độ đa điểm dọc theo các trục, tự động bù nở vì nhiệt độ thời gian thực.
- Hệ truyền động phân bố lực cân bằng: Sử dụng động cơ servo cao cấp kết hợp truyền động trục vít chính xác cao, dầm ngang không bị vặn xoắn khi khởi động hay dừng đột ngột, đảm bảo quỹ đạo quét (Continuous Scanning) mượt mà tuyệt đối.
Ứng dụng công nghiệp
-
Hàng không & Vũ trụ: Đo kiểm vỏ động cơ, linh kiện khung thân máy bay, cánh quạt, turbine.
-
Sản xuất Ô tô: Đo khuôn đúc cỡ lớn, khung gầm, block máy, bộ truyền động chính xác.
-
Gia công Cơ khí Chính xác & Năng lượng: Đo các thiết bị điện gió, bánh răng đường kính lớn, máy móc hạng nặng.
-
Phòng Thử nghiệm & Hiệu chuẩn (Calibration Lab): Dùng làm máy chuẩn để kiểm tra các mẫu chuẩn và chi tiết cơ khí đòi hỏi độ dung sai siêu nhỏ.
Thông số kỹ thuật:
|
MODEL |
HÀNH TRÌNH (STROKES) |
ĐỘ CHÍNH XÁC ĐO LƯỜNG |
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ |
KHÔNG GIAN LÀM VIỆC |
TRỌNG LƯỢNG (kg) |
TRỌNG TẢI VẬT ĐO (kg) |
TỐC ĐỘ 3D TỐI ĐA (mm/s) |
GIA TỐC 3D TỐI ĐA (mm/s²) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
ISO10360-2:2009/GB/T16857.2-2025 |
MPEE (µm) |
MPEP (µm) |
Lx |
Ly |
Lz |
Wx |
Wy |
Wz |
|||||||
|
X (mm) |
Y (mm) |
Z (mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
|||||||
|
NCK152010 |
1500 |
2000 |
1000 |
2.5+L/350 |
2.3 |
2190 |
3350 |
3370 |
1680 |
2700 |
1180 |
5020 |
3000 |
500 |
1100 |
|
NCK153010 |
1500 |
3000 |
1000 |
2.5+L/350 |
2.3 |
2260 |
4280 |
3370 |
1680 |
3700 |
1180 |
8250 |
3000 |
450 |
1100 |
|
NCK152512 |
1500 |
2500 |
1200 |
2.5+L/350 |
2.5 |
2190 |
3850 |
3870 |
1680 |
3200 |
1400 |
6750 |
3000 |
450 |
1100 |
|
NCK153512 |
1500 |
3500 |
1200 |
2.5+L/350 |
2.5 |
2260 |
4780 |
3870 |
1680 |
4200 |
1400 |
9350 |
3000 |
450 |
1100 |
|
NCK152515 |
1500 |
2500 |
1500 |
2.5+L/400 |
2.5 |
2190 |
3980 |
4450 |
1680 |
3200 |
1700 |
6850 |
3000 |
400 |
900 |
|
NCK153015 |
1500 |
3000 |
1500 |
2.5+L/400 |
2.5 |
2260 |
4280 |
4470 |
1680 |
3830 |
1700 |
8520 |
3000 |
400 |
900 |
|
NCK163515 |
1600 |
3500 |
1500 |
2.5+L/400 |
2.5 |
2360 |
4910 |
4470 |
1780 |
4330 |
1700 |
10100 |
3000 |
400 |
900 |
|
NCK182510 |
1800 |
2500 |
1000 |
2.5+L/400 |
2.5 |
2560 |
3980 |
3400 |
1980 |
3456 |
1180 |
8490 |
3000 |
400 |
900 |
|
NCK18xx10 |
1800 |
xx |
1000 |
2.5+L/400 |
2.5 |
2560 |
xx |
xx |
1980 |
xx |
1180 |
xx |
3000 |
400 |
900 |
|
NCK18xx15 |
1800 |
xx |
1500 |
2.5+L/400 |
2.5 |
2560 |
xx |
xx |
1980 |
xx |
1700 |
xx |
3000 |
400 |
900 |
|
NCK203015 |
2000 |
3000 |
1500 |
2.5+L/400 |
2.5 |
2760 |
4610 |
4470 |
2180 |
4030 |
1700 |
11150 |
3000 |
400 |
900 |
|
NCK204015 |
2000 |
4000 |
1500 |
2.5+L/400 |
2.5 |
2760 |
5670 |
4470 |
2180 |
5030 |
1700 |
13820 |
3000 |
400 |
900 |
*Thông số có thể thay đổi tùy theo yêu cầu tùy chỉnh của khách hàng.
Điều kiện vận hành yêu cầu
- Điện áp: 220V ±10%
- Nhiệt độ làm việc: 18-22°C theo chuẩn lab ( hoặc là15-26°C )
- Áp suất khí nén: 0.5 - 1.0 Mpa
- Lưu lượng khí: 0.3 - 0.45 m³/phút
- Độ ẩm: 40% - 65%
- Độ lọc khí: 0.3μm
Liên hệ & Hỗ trợ

Tiếng Việt
日本語 (Japan)
한국어 (Korean)
中文 (Chinese)
English (UK)
