Máy đo 3D CMM

Máy đo 3D CMM REDONTEK - Model KING

Máy đo 3D CMM REDONTEK - Model KING

Dòng máy đo 3D model KING được thiết kế để giải quyết vấn đề đo lường các chi tiết siêu chính xác và siêu phức tạp. Máy sử dụng dầm ngang bằng hợp kim nhôm cao cấp hàng không vũ trụ siêu chính xác, mạng lưới siêu chính xác và công nghệ bù nhiệt độ, mang lại độ chính xác và ổn định vượt trội. Đây là một máy đo cầu siêu chính xác mang tính cách mạng, ứng dụng trong các thiết bị y tế cao cấp, hàng không vũ trụ.


Đặc điểm nổi bật của dòng sản phẩm KING

  • Cấu trúc dầm tam giác chính xác mang lại độ cứng cao và độ ổn định tốt hơn.

  • Hệ thống phát hiện thông minh sử dụng mạng lưới cảm biến để giám sát theo thời gian thực các tình huống có thể ảnh hưởng đến chất lượng dữ liệu và có thể tự động phát ra cảnh báo khi các điều kiện môi trường bị vượt quá hoặc ngưỡng bị vi phạm.

  • Các nệm khí không tiếp xúc hoặc cọ xát với các bộ phận khác trong quá trình truyền chuyển động, do đó kéo dài tuổi thọ của chúng.

  • Dòng sản phẩm KING có thể được ứng dụng trong các thiết bị y tế cao cấp, hàng không vũ trụ và các linh kiện quan trọng trong ngành ô tô.

  • Đặc tính thân thiện với môi trường và tiêu thụ năng lượng thấp giúp tiết kiệm chi phí vận hành.

Thông số kỹ thuật:

MODEL

HÀNH TRÌNH (STROKES)

ĐỘ CHÍNH XÁC ĐO LƯỜNG

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ

KHÔNG GIAN LÀM VIỆC

TRỌNG LƯỢNG

(kg)

TRỌNG TẢI VẬT ĐO

(kg)

TỐC ĐỘ 3D TỐI ĐA

(mm/s)

GIA TỐC 3D TỐI ĐA

(mm/s²)

ISO10360-2:2009/GB/T16857.2-2025

MPEE

(µm)

MPEP (µm)

Lx

Ly

Lz

Wx

Wy

Wz

X (mm)

Y (mm)

Z (mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

NCK686

600

800

600

0.9+L/400

0.9

1290

1970

2790

780

1414

830

1560

700

800

1900

NCK8106

600

1000

600

0.9+L/400

0.9

1290

2170

2790

780

1614

830

1750

700

800

1900

NCK8106

800

1000

600

0.9+L/400

0.9

1490

2170

2790

980

1614

830

1980

1000

800

1900

NCK8126

800

1200

600

0.9+L/400

0.9

1490

2370

2790

980

1814

830

2300

1000

580

1900

NCK8156

800

1500

600

0.9+L/400

0.9

1490

2670

2790

980

2114

830

2650

1000

580

1900

NCK9128

900

1200

800

0.9+L/400

0.9

1590

2370

3150

1080

1814

980

2380

1800

580

1900

NCK10126

1000

1200

600

0.9+L/400

0.9

1690

2370

2790

1180

1814

830

2520

1800

580

1900

NCK10128

1000

1200

800

0.9+L/400

0.9

1690

2370

3150

1180

1814

980

2560

1800

580

1900

NCK10158

1000

1500

800

0.9+L/400

0.9

1690

2670

3150

1180

2114

980

2950

1800

580

1900

NCK10208

1000

2000

800

1.0+L/400

1.0

1690

3270

3150

1180

2614

980

3500

1800

580

1800

NCK121510

1200

1500

1000

1.5+L/400

1.5

1890

2750

3330

1380

2200

1180

3370

2000

500

1100

NCK122010

1200

2000

1000

1.5+L/400

1.5

1890

3350

3330

1380

2700

1180

4000

2000

500

1100


*Thông số có thể thay đổi tùy theo yêu cầu tùy chỉnh của khách hàng.


Điều kiện vận hành yêu cầu

  • Điện áp: 220V ±10%
  • Nhiệt độ làm việc: 18-22°C  /15-26°C
  • Áp suất khí nén: 0.5 - 1.0 Mpa
  • Lưu lượng khí: 0.3 - 0.45 m³/phút
  • Độ ẩm: 25% - 75%
  • Độ lọc khí: 0.3μm

Liên hệ & Hỗ trợ

Công ty TNHH Công nghệ M

MST: 0311014975

Số 8 Đường N8, Mega Ruby Khang Điền, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chi nhánh miền Bắc: Tầng 1, Toà CT5, Chung cư Cát Tường TNT, Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Điện thoại: (028).6288.9639 - 0988.248.156 (Mr Thương)
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Hoặc vui lòng cung cấp các yêu cầu thông qua form dưới đây:

 

hotline