Dòng máy đo 3D model KING được thiết kế để giải quyết vấn đề đo lường các chi tiết siêu chính xác và siêu phức tạp. Máy sử dụng dầm ngang bằng hợp kim nhôm hàng không cao cấp, công nghệ bù nhiệt độ mang lại độ chính xác và ổn định vượt trội. Đây là một máy đo cầu siêu chính xác mang tính cách mạng, ứng dụng trong các thiết bị y tế, hàng không vũ trụ.
Đặc điểm nổi bật của dòng sản phẩm KING
- Kết cấu dầm tam giác (Tri-beam Design) cứng vững: Thiết kế dầm dạng hình học tam giác tối ưu hóa trọng lượng và cơ học, tăng cường độ cứng tối đa, giảm thiểu độ biến dạng cơ học khi di chuyển tốc độ cao, đảm bảo độ ổn định lâu dài.
- Vật liệu nhôm hàng không siêu nhẹ & ổn định: Dầm ngang (X-Beam) sử dụng hợp kim nhôm chuyên dụng trong ngành hàng không, cho hệ số dẫn nhiệt đồng nhất và đáp ứng động lực học xuất sắc.
- Hệ thống đệm khí nén (Air Bearings) hoàn hảo: Tất cả các trục chuyển động đều sử dụng đệm khí nén cao cấp. Chuyển động dạng không tiếp xúc – không ma sát, giúp thiết bị đạt độ êm tuyệt đối, không mài mòn và kéo dài tuổi thọ tối đa.
- Thước quang siêu chính xác & Bù nhiệt thông minh: Trang bị hệ thống thước quang (Optical Scale) độ phân giải cực cao cùng mạng lưới cảm biến nhiệt độ đa điểm tự động bù sai lệch nhiệt môi trường theo thời gian thực.
- Hệ thống giám sát thông minh (Smart Monitoring System): Tích hợp các cảm biến theo dõi liên tục điều kiện môi trường (nhiệt độ, độ ẩm, áp suất khí). Khi phát hiện thông số vượt ngưỡng cho phép, hệ thống sẽ tự động đưa ra cảnh báo để đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu đo.
Thân thiện môi trường & Tiết kiệm năng lượng: Tối ưu hóa mức tiêu thụ khí nén và điện năng, giúp doanh nghiệp tiết kiệm đáng kể chi phí vận hành thường niên.
Thông số kỹ thuật:
|
MODEL |
HÀNH TRÌNH (STROKES) |
ĐỘ CHÍNH XÁC ĐO LƯỜNG |
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ |
KHÔNG GIAN LÀM VIỆC |
TRỌNG LƯỢNG (kg) |
TRỌNG TẢI VẬT ĐO (kg) |
TỐC ĐỘ 3D TỐI ĐA (mm/s) |
GIA TỐC 3D TỐI ĐA (mm/s²) |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
ISO10360-2:2009/GB/T16857.2-2025 |
MPEE (µm) |
MPEP (µm) |
Lx |
Ly |
Lz |
Wx |
Wy |
Wz |
|||||||
|
X (mm) |
Y (mm) |
Z (mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
(mm) |
|||||||
|
NCK686 |
600 |
800 |
600 |
0.9+L/400 |
0.9 |
1290 |
1970 |
2790 |
780 |
1414 |
830 |
1560 |
700 |
800 |
1900 |
|
NCK8106 |
800 |
1000 |
600 |
0.9+L/400 |
0.9 |
1490 |
2170 |
2790 |
980 |
1614 |
830 |
1980 |
1000 |
800 |
1900 |
|
NCK8126 |
800 |
1200 |
600 |
0.9+L/400 |
0.9 |
1490 |
2370 |
2790 |
980 |
1814 |
830 |
2300 |
1000 |
580 |
1900 |
|
NCK8156 |
800 |
1500 |
600 |
0.9+L/400 |
0.9 |
1490 |
2670 |
2790 |
980 |
2114 |
830 |
2650 |
1000 |
580 |
1900 |
|
NCK9128 |
900 |
1200 |
800 |
0.9+L/400 |
0.9 |
1590 |
2370 |
3150 |
1080 |
1814 |
980 |
2380 |
1800 |
580 |
1900 |
|
NCK10126 |
1000 |
1200 |
600 |
0.9+L/400 |
0.9 |
1690 |
2370 |
2790 |
1180 |
1814 |
830 |
2520 |
1800 |
580 |
1900 |
|
NCK10128 |
1000 |
1200 |
800 |
0.9+L/400 |
0.9 |
1690 |
2370 |
3150 |
1180 |
1814 |
980 |
2560 |
1800 |
580 |
1900 |
|
NCK10158 |
1000 |
1500 |
800 |
0.9+L/400 |
0.9 |
1690 |
2670 |
3150 |
1180 |
2114 |
980 |
2950 |
1800 |
580 |
1900 |
|
NCK10208 |
1000 |
2000 |
800 |
1.0+L/400 |
1.0 |
1690 |
3270 |
3150 |
1180 |
2614 |
980 |
3500 |
1800 |
580 |
1800 |
|
NCK121510 |
1200 |
1500 |
1000 |
1.5+L/400 |
1.5 |
1890 |
2750 |
3330 |
1380 |
2200 |
1180 |
3370 |
2000 |
500 |
1100 |
|
NCK122010 |
1200 |
2000 |
1000 |
1.5+L/400 |
1.5 |
1890 |
3350 |
3330 |
1380 |
2700 |
1180 |
4000 |
2000 |
500 |
1100 |
*Thông số có thể thay đổi tùy theo yêu cầu tùy chỉnh của khách hàng.
Điều kiện vận hành yêu cầu
- Điện áp: 220V ±10%
- Nhiệt độ làm việc: 18-22°C /15-26°C
- Áp suất khí nén: 0.5 - 1.0 Mpa
- Lưu lượng khí: 0.3 - 0.45 m³/phút
- Độ ẩm: 40% - 65%
- Độ lọc khí: 0.3μm
Liên hệ & Hỗ trợ

Tiếng Việt
日本語 (Japan)
한국어 (Korean)
中文 (Chinese)
English (UK)
