Dòng máy Excellent Series CMM là hệ thống đo lường cao cấp được thiết kế chuyên biệt để kiểm tra các chi tiết có độ phức tạp cực cao và yêu cầu dung sai siêu nhỏ. Đây là công cụ đắc lực trong các ngành công nghiệp công nghệ cao như y tế, hàng không vũ trụ và sản xuất ô tô chính xác.
Đặc điểm nổi bật của dòng sản phẩm EXCELLENT
Dòng máy này tích hợp những công nghệ tiên tiến nhất để đảm bảo kết quả đo lường không chỉ chính xác mà còn có tính lặp lại cao:
-
Hệ thống phần cứng cao cấp: Sử dụng thước đo độ phân giải cao, hệ thống điều khiển thông minh và cơ chế bù nhiệt tự động để duy trì độ ổn định trong nhiều điều kiện môi trường.
-
Khả năng mở rộng linh hoạt: Máy có thể tích hợp đa dạng các loại đầu dò từ đầu dò quét (scanning probe), đầu dò Revo cho đến các hệ thống cánh tay robot và bộ cấp phôi tự động.
-
Ứng dụng đa dạng: Đặc biệt hiệu quả khi đo các bộ phận siêu chính xác như thiết bị y tế, linh kiện vệ tinh, động cơ phản lực, cánh tuabin và các chi tiết máy ô tô phức tạp.
- Hệ thống bù nhiệt: Hệ thống bù nhiệt gồm nhiều cảm biến bù trừ nhiệt độ tự động giúp cho công việc đo lường chính xác tuyệt đối.
- Hệ thống giảm trấn : giúp máy cmm triệt tiêu ngoại lực và rung động từ môi trường, Đảm bảo độ chính xác và độ lặp lại và Bảo vệ các linh kiện cơ khí chính xác
- Hệ thống bàn xoay: Đo lường các chi tiết có dạng tròn xoay và đối xứng hoặc các bánh răng.
Hệ thống đầu đo Renishaw

- Để đáp ứng những tiêu chuẩn kiểm tra kích thước khắt khe nhất trong ngành cơ khí chính xác, dòng máy CMM của REDONTEK được trang bị hệ thống cốt lõi vượt trội:
- Hệ thống đầu đo (Probe System) linh hoạt: Tích hợp các dòng đầu đo cao cấp (Renishaw) từ các thương hiệu hàng đầu thế giới, cho phép quét điểm liên tục và tiếp cận mọi góc khuất của chi tiết một cách nhanh chóng, mượt mà.
- Hệ thống thước quang (Linear Scale) siêu chính xác: Máy sở hữu tùy chọn độ phân giải thước quang cực cao, lên tới 0.5µm và 0.1µm. Độ phân giải siêu vi này giúp máy phát hiện và ghi nhận những dịch chuyển nhỏ nhất ở cấp độ nano, đảm bảo độ lặp lại hoàn hảo và giảm thiểu tối đa sai số trong môi trường sản xuất.
- Sự kết hợp hoàn hảo giữa đầu đo nhạy bén và thước quang độ phân giải cao giúp CMM của RENDOTEK trở thành giải pháp đo lường đáng tin cậy nhất cho các chi tiết phức tạp như khuôn mẫu, linh kiện hàng không, ô tô và điện tử.
Thông số kỹ thuật:
|
MODEL |
HÀNH TRÌNH (STROKES) |
ISO10360-2:2001/GB/T16857.2-2006 |
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ |
KHÔNG GIAN LÀM VIỆC |
TRỌNG LƯỢNG (kg) |
TẢI TRỌNG VẬT ĐO (kg) |
TỐC ĐỘ 3D TỐI ĐA (mm/s) |
GIA TỐC 3DTỐI ĐA (mm/s²) | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
X (mm) |
Y (mm) |
Z (mm) |
P |
PH |
Lx (mm) |
Ly (mm) |
Lz (mm) |
Wx (mm) |
Wy (mm) |
Wz (mm) | |||||||
|
MPEE(μm) |
MPEP (µm) |
MPEE(μm) |
MPEP (µm) | ||||||||||||||
|
NCE686 |
600 |
800 |
600 |
1.4+3L/1000 |
1.4 |
1.1+3L/1000 |
1.1 |
1290 |
1970 |
2790 |
780 |
1414 |
830 |
1560 |
700 |
800 |
1900 |
|
NCE8106 |
800 |
1000 |
600 |
1.4+3L/1000 |
1.4 |
1.2+3L/1000 |
1.2 |
1490 |
2170 |
2790 |
980 |
1614 |
830 |
1980 |
1000 |
800 |
1900 |
|
NCE8156 |
800 |
1500 |
600 |
1.4+3L/1000 |
1.4 |
1.2+3L/1000 |
1.2 |
1490 |
2670 |
2790 |
980 |
2114 |
830 |
2650 |
1000 |
800 |
1900 |
|
NCE9128 |
900 |
1200 |
800 |
1.4+3L/1000 |
1.4 |
1.0+3L/1000 |
1.2 |
1590 |
2370 |
3150 |
1080 |
1814 |
980 |
2380 |
1800 |
580 |
1800 |
|
NCE10126 |
1000 |
1200 |
600 |
1.4+3L/1000 |
1.4 |
1.0+3L/1000 |
1.2 |
1690 |
2370 |
2790 |
1180 |
1814 |
830 |
2520 |
1800 |
580 |
1800 |
|
NCE10128 |
1000 |
1200 |
800 |
1.6+3L/1000 |
1.6 |
1.3+3L/1000 |
1.3 |
1690 |
2370 |
3150 |
1180 |
1814 |
980 |
2560 |
1800 |
580 |
1800 |
|
NCE10158 |
1000 |
1500 |
800 |
1.6+3L/1000 |
1.6 |
1.3+3L/1000 |
1.3 |
1690 |
2670 |
3150 |
1180 |
2114 |
980 |
2950 |
1800 |
580 |
1800 |
|
NCE10208 |
1000 |
2000 |
800 |
1.6+3L/1000 |
1.6 |
1.3+3L/1000 |
1.3 |
1690 |
3270 |
2920 |
1180 |
2614 |
980 |
3500 |
1800 |
580 |
1800 |
|
NCE121510 |
1200 |
1500 |
1000 |
2.0+3L/1000 |
2.0 |
1.7+3L/1000 |
1.7 |
1890 |
2750 |
3330 |
1380 |
2200 |
1180 |
3370 |
2000 |
500 |
1100 |
|
NCE122010 |
1200 |
2000 |
1000 |
2.0+3L/1000 |
2.0 |
1.7+3L/1000 |
1.7 |
1890 |
3350 |
3330 |
1380 |
2700 |
1180 |
4000 |
2000 |
500 |
1100 |
|
NCE152010 |
1500 |
2000 |
1000 |
2.2+3L/1000 |
2.2 |
2.0+3L/1000 |
2.0 |
2190 |
3350 |
3370 |
1680 |
2700 |
1180 |
5020 |
3000 |
500 |
1100 |
|
NCE153010 |
1500 |
3000 |
1000 |
2.2+3L/1000 |
2.2 |
2.0+3L/1000 |
2.0 |
2260 |
4280 |
3420 |
1680 |
3700 |
1180 |
8250 |
3000 |
450 |
1100 |
|
NCE152512 |
1500 |
2500 |
1200 |
2.2+3L/1000 |
2.2 |
2.0+3L/1000 |
2.0 |
2190 |
3850 |
3870 |
1680 |
3200 |
1400 |
6750 |
3000 |
450 |
1100 |
|
NCE153512 |
1500 |
3500 |
1200 |
2.2+3L/1000 |
2.2 |
2.0+3L/1000 |
2.0 |
2260 |
4780 |
3890 |
1680 |
4200 |
1400 |
9350 |
3000 |
450 |
1100 |
|
NCE152515 |
1500 |
2500 |
1500 |
2.2+3L/1000 |
2.2 |
2.0+3L/1000 |
2.0 |
2190 |
3980 |
4450 |
1680 |
3200 |
1700 |
6850 |
3000 |
400 |
900 |
|
NCE153015 |
1500 |
3000 |
1500 |
2.2+3L/1000 |
2.2 |
2.0+3L/1000 |
2.0 |
2260 |
4410 |
4470 |
1680 |
3830 |
1700 |
8520 |
3000 |
400 |
900 |
|
NCE163515 |
1600 |
3500 |
1500 |
2.8+3L/1000 |
2.8 |
2.2+3L/1000 |
2.2 |
2360 |
2910 |
7740 |
1780 |
4330 |
1700 |
10100 |
3000 |
400 |
900 |
|
NCE182510 |
1800 |
2500 |
1000 |
2.8+3L/1000 |
2.8 |
2.2+3L/1000 |
2.2 |
2560 |
3980 |
3400 |
1980 |
3456 |
1180 |
8490 |
3000 |
400 |
900 |
|
NCE18XX10 |
1800 |
XX |
1000 |
2.8+3L/1000 |
2.8 |
2.2+3L/1000 |
2.2 |
2560 |
xx |
xx |
1980 |
xx |
1180 |
xx |
3000 |
400 |
900 |
|
NCE18XX15 |
1800 |
XX |
1500 |
2.8+3L/1000 |
2.8 |
2.2+3L/1000 |
2.2 |
2560 |
xx |
xx |
1980 |
xx |
1700 |
xx |
3000 |
400 |
900 |
|
NCE203015 |
2000 |
3000 |
1500 |
3.0+3L/1000 |
3.0 |
2.7+3L/1000 |
2.7 |
2760 |
4610 |
4470 |
2180 |
4030 |
1700 |
11150 |
3000 |
400 |
900 |
|
NCE204015 |
2000 |
4000 |
1500 |
3.0+3L/1000 |
3.0 |
2.7+3L/1000 |
2.7 |
2760 |
5610 |
4470 |
2180 |
5030 |
1700 |
13150 |
3000 |
400 |
900 |
*Thông số Size của máy có thể thay đổi tùy theo nhu cầu của khách hàng.
Điều kiện vận hành yêu cầu
-
Nhiệt độ: 18 - 22°C (Biến động không vượt quá 1°C/h).
-
Độ ẩm: 25-65%.
-
Khí nén: 0.5 - 1.0 Mpa, lưu lượng 120 - 450 L/min. Độ sạch lọc khí: 0.3μm.
-
Điện năng: 220V ±10%, 50-60Hz (Khuyến nghị sử dụng hệ thống tiếp địa ổn định).
Liên hệ & Hỗ trợ

Tiếng Việt
日本語 (Japan)
한국어 (Korean)
中文 (Chinese)
English (UK)
