Máy đo 3D CMM

Máy đo 3D CMM REDONTEK - Model TORNADO

Máy đo 3D CMM REDONTEK - Model TORNADO

Trong kỷ nguyên công nghiệp mới, việc kiểm soát chất lượng (QC) đòi hỏi sự kết hợp hoàn hảo giữa tốc độ và độ chính xác. Máy đo 3D CMM REDONTEK dòng TORNADO mang đến khả năng định vị và đo lường phôi với hiệu suất vượt trội nhờ vật liệu hợp kim nhôm cấp hàng không.


Đặc điểm nổi bật của dòng sản phẩm TORNADO

  • Cấu trúc hợp kim nhôm hàng không: Toàn bộ trục Z và giá đỡ đều sử dụng vật liệu hợp kim nhôm chuyên dụng. Điều này đảm bảo tính đồng nhất về công nghệ giãn nở nhiệt, giúp máy hoạt động ổn định ngay cả trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt.

  • Công nghệ dầm tam giác : Trục X áp dụng công nghệ dầm tam giác chính xác giúp hạ thấp trọng tâm, tối ưu hóa tỷ lệ khối lượng - độ cứng so với dầm hình chữ nhật, đảm bảo chuyển động tin cậy hơn.

  • Hệ thống đệm khí bốn mặt : Trục Y sử dụng cấu trúc đệm khí bao quanh các mặt, loại bỏ hoàn toàn hiện tượng xoắn con lắc, đảm bảo độ cứng cao và sự ổn định tuyệt đối.

  • Máy được thiết kế đủ các kích cỡ linh hoạt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong đo lường chính xác, trong các lĩnh vực như đúc chính xác, gia công chính xác, chế tạo khuân, Jig vv..

  • Phần mềm lập trình RationalDMIS được cấp chứng chỉ PTB của Đức, phần mềm có thể kết nối I++ đa nhiệm, có giao diện trực quan giúp người dùng có thể lập trình mô phỏng offline dễ dàng.

Hệ thống đầu đo Renishaw

renishaw

  •  Để đáp ứng những tiêu chuẩn kiểm tra kích thước khắt khe nhất trong ngành cơ khí chính xác, dòng máy CMM của REDONTEK được trang bị hệ thống cốt lõi vượt trội:
  • Hệ thống đầu đo (Probe System) linh hoạt: Tích hợp các dòng đầu đo cao cấp Renishaw thương hiệu hàng đầu thế giới, cho phép đo điểm quét điểm liên tục và tiếp cận mọi góc khuất của chi tiết một cách nhanh chóng, mượt mà.
  • Hệ thống thước quang (Linear Scale): Máy sở hữu tùy chọn độ phân giải thước quang cực cao, lên tới 0.5µm . Độ phân giải này giúp máy phát hiện và ghi nhận những dịch chuyển nhỏ nhất ở cấp độ nano, đảm bảo độ lặp lại hoàn hảo và giảm thiểu tối đa sai số trong môi trường sản xuất.
  • Sự kết hợp hoàn hảo giữa đầu đo nhạy bén và thước quang độ phân giải cao giúp CMM của RENDOTEK trở thành giải pháp đo lường đáng tin cậy nhất cho khách hàng.


Thông số kỹ thuật:

MODEL HÀNH TRÌNH (STROKES) ĐỘ CHÍNH XÁC ĐO LƯỜNG KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ KHÔNG GIAN LÀM VIỆC TRỌNG
LƯỢNG
(kg)
TRỌNG TẢI
VẬT ĐO
(kg)
TỐC ĐỘ 3D
TỐI ĐA
(mm/s)
GIA TỐC 3D
TỐI ĐA
(mm/s²)
ISO10360-2:2009/GB/T16857.2-2025 S P Lx Ly Lz Wx Wy Wz
X (mm) Y (mm) Z (mm) MPEE(µm) MPEP (µm) MPEE(µm) MPEP (µm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)
NCA564 500 600 400 2.1+3.3L/1000 2.2 1.8+3.3L/1000 1.9 1100 1340 2240 625 1095 600 700 500 750 1800
NCA686 600 800 600 2.2+3.3L/1000 2.3 1.9+3.3L/1000  2.0 1200 1650 2660 730 1400 800 960 700 750 1800
NCA8106 800 1000 600 2.2+3.3L/1000 2.3 1.9+3.3L/1000 2.0 1400 1850 2660 930 1600 800 1270 1000 750 1800
NCA8XX6 800 XX 600 2.2+3.3L/1000 2.3 1.9+3.3L/1000 2.0 1400 XX 2660 930 XX 800 XX XX XX XX
NCA10128 1000 1200 800 2.5+3.3L/1000 2.5 2.2+3.3L/1000 2.2 1690 2370 3150 1190 1814 1040 2460 1800 530 1750
NCA10158 1000 1500 800 2.5+3.3L/1000 2.5 2.2+3.3L/1000 2.2 1690 2670 3150 1190 2114 1040 2820 1800 530 1750
NCA10208 1000 2000 800 2.5+3.3L/1000 2.5 2.2+3.3L/1000 2.2 1690 2370 3150 1190 2614 1040 3410 1800 530 1750
NCA10XX8 1000 XX 800 2.5+3.3L/1000 2.5 2.2+3.3L/1000 2.2 1690 XX 3150 1190 XX 1040 XX XX XX XX
NCA121510 1200 1500 1000 2.8+3.3L/1000 2.8 2.5+3.3L/1000 2.5 1890 2750 3330 1390 2200 1200 3330 2000 450 1050
NCA122010 1200 2000 1000 2.8+3.3L/1000 2.8 2.5+3.3L/1000 2.5 1890 3350 3330 1390 2700 1200 3910 2000 450 1050
NCA12XX10 1200 XX 1000 2.8+3.3L/1000 2.8 2.5+3.3L/1000 2.5 1890 XX 3330 1390 XX 1200 XX XX XX XX
NCA152010 1500 2000 1000 3.2+3.3L/1000 3.2 2.8+3.3L/1000 2.8 2190 3350 3370 1690 2700 1200 5220 3000 450 1050
NCA152510 1500 2500 1000 3.2+3.3L/1000 3.2 2.8+3.3L/1000 2.8 2190 3850 3400 1690 3200 1200 6680 3000 450 1050
NCA153010 1500 3000 1000 3.2+3.3L/1000 3.2 2.8+3.3L/1000 2.8 2260 3910 3420 1690 3700 1200 8120 3000 400 1050
NCA152512 1500 2500 1200 3.5+3.3L/1000 3.5 3.2+3.3L/1000 3.2 2190 3850 3870 1690 3200 1400 6730 3000 400 1050
NCA15XX12 1500 XX 1200 3.5+3.3L/1000 3.5 3.2+3.3L/1000 3.2 2255 XX 3890 1690 XX 1400 XX XX XX XX
NCA152515 1500 2500 1500 3.8+3.3L/1000 3.8 3.5+3.3L/1000 3.5 2190 3980 4500 1680 3330 1700 6950 3000 350 850
NCA153015 1500 3000 1500 3.8+3.3L/1000 3.8 3.5+3.3L/1000 3.5 2260 4040 4520 1680 3830 1700 8440 3000 350 850
NC163515 1600 3500 1500 3.8+3.3L/1000 3.8 3.5+3.3L/1000 3.5 2360 4540 4520 1780 4330 1700 9960 3000 350 850
NCA16XX15 1600 XX 1500 3.8+3.3L/1000 3.8 3.5+3.3L/1000 3.5 2360 XX 4520 1780 XX 1700 XX XX XX XX
NCA18XX10 1800 XX 1000 3.8+3.3L/1000 3.8 3.5+3.3L/1000 3.5 2490 XX 3400 1990 XX 1200 XX 6000 350 850
NCA18XX15 1800 XX 1500 3.8+3.3L/1000 3.8 3.5+3.3L/1000 3.5 2560 xx xx 1980 xx 1700 xx xx 350 850
NCA203015 2000 3000 1500 3.8+3.3L/1000 3.8 3.5+3.3L/1000 3.5 2760 4240 4520 2180 3930 1700 11200 6000 350 850
NCA203018 2000 3000 1800 3.8+3.3L/1000 3.8 3.5+3.3L/1000 3.5 2760 4240 5120 2180 3930 2000 11200 6000 350 850
NCA204018 2000 4000 1800 3.8+3.3L/1000 3.8 3.5+3.3L/1000 3.5 2820 5790 5150 2240 5150 2080 14650 6000 350 850


*Thông số sizxe của máy có thể thay đổi tùy theo nhu cầu của khách hàng.


 

Điều kiện vận hành yêu cầu

  • Điện áp: 220V± 10%

  • Nhiệt độ làm việc: 18-22°C

  • Áp suất khí nén: 0.5 - 1.0 Mpa

  • Lưu lượng khí: 0.3 - 0.45 m³/phút

  • Độ ẩm: 45% - 65%

  • Độ lọc khí: 0.3μm

Liên hệ & Hỗ trợ

Công ty TNHH Công nghệ M

MST: 0311014975

Số 8 Đường N8, Mega Ruby Khang Điền, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chi nhánh miền Bắc: Tầng 1, Toà CT5, Chung cư Cát Tường TNT, Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Điện thoại: (028).6288.9639 - 0988.248.156 (Mr Thương)
Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Hoặc vui lòng cung cấp các yêu cầu thông qua form dưới đây:

 

hotline